|
LỊCH
CÔNG GIÁO
THÁNG
BẢY / 2008
Ư CẦU NGUYỆN
:
Ư chung
: Cầu cho việc
quảng đại phục vụ cộng đoàn Kitô-hữu.
Xin cho ngày càng có thêm nhiều người t́nh nguyện sẵn sàng phục vụ cộng đoàn
Kitô-hữu cách quảng đại và mau mắn.
Ư truyền giáo
: Cầu cho Ngày
Quốc Tế Giới Trẻ:
Xin cho Ngày Quốc Tế Giới Trẻ tại Sydney , Australia , thắp sáng lên nơi các
bạn trẻ ngọn lửa t́nh yêu Thiên Chúa và làm cho họ trở nên những người gieo
rắc niềm hy vọng cho một nhân loại mới.
|
1/7
|
28/5 |
X |
Thứ Ba. Am 3,1-8;
4,11-12 ; Mt 8,23-27. |
|
2 |
29 |
X |
Thứ Tư. Am
5,14-15.21-24 ; Mt 8,28-34. |
|
3 |
1/6 |
Đ |
Thứ Năm đầu tháng.
THÁNH
TÔMA, TÔNG ĐỒ.
Lễ kính.
Ep 2,19-22 ; Ga
20,24-29. |
|
4 |
02 |
X |
Thứ Sáu đầu tháng.
Thánh nữ
Êlisabét Bồ Đào Nha (Tr). Am 8,4-6.9-12 ; Mt 9,9-13. |
|
5 |
03 |
X |
Thứ Bảy đầu tháng.
Thánh
Antôn Maria Giacaria, linh mục (Tr). Am 9,11-15 ; Mt 9,14-17. |
|
6 |
04 |
X |
CHÚA NHẬT XIV THƯỜNG
NIÊN. Thánh
vịnh tuần II.
Dcr 9,9-10 ; Rm 8,9.11-13 ; Mt 11,25-30. (Không cử hành lễ Thánh Maria
Gôrétti, trinh nữ, tử đạo). |
|
7 |
05 |
X |
Thứ Hai. Hs
2,16.17b-18.21-22 ; Mt 9,18-26. |
|
8 |
06 |
X |
Thứ Ba. Hs
8,4-7.11-13 ; Mt 9,32-38. |
|
9 |
07 |
X |
Thứ Tư. Thánh Âutinh
Dao Rong, linh mục, và các bạn, tử đạo (Đ). Hs 10,1-3.7-8.12 ; Mt
10,1-7. |
|
10
|
08 |
X |
Thứ Năm. Hs
11,1-4.8c-9 ; Mt 10,7-15. |
|
11
|
09 |
Tr |
Thứ Sáu.
Thánh Biển Đức, viện
phụ. Lễ nhớ.
Hs 14,2-10 ; Mt
10,16-23. |
|
12
|
10 |
X |
Thứ Bảy. Is 6,1-8 ;
Mt 10,24-33. |
|
13
|
11 |
X |
CHÚA NHẬT XV THƯỜNG
NIÊN. Thánh
vịnh tuần III.
Is 55,10-11 ; Rm
8,18-23 ; Mt 13,1-23 (hay Mt 13,1-9). (Không cử hành lễ Thánh Henricô).
|
|
14
|
12 |
X |
Thứ Hai. Thánh Camilô
Lenli, linh mục (Tr). Is 1,10-17 ; Mt 10,34—11,1 |
|
15
|
13 |
Tr |
Thứ Ba.
Thánh Bônaventura,
giám mục, tiến sĩ Hội Thánh. Lễ nhớ.
Is 7,1-9 ; Mt 11,20-24. |
|
16
|
14 |
X |
Thứ Tư. Đức Mẹ núi
Cátminh (Tr). Is 10,5-7.13-16 ; Mt 11,25-27. (hay lễ về Đức Mẹ: Dcr
2,14-17 ; Mt 12,46-50). |
|
17
|
15 |
X |
Thứ Năm. Is
26,7-9.12.16-19 ; Mt 11,28-30. |
|
18
|
16 |
X |
Thứ Sáu. Is
38,1-6.21-22.7-8 ; Mt 12,1-8. |
|
19
|
17 |
X |
Thứ Bảy.Mk 2,1-5 ; Mt
12,14-21. |
|
20
|
18 |
X |
CHÚA NHẬT XVI THƯỜNG
NIÊN Thánh
vịnh tuần IV.
Kn 12,13.16-19 ; Rm 8,26-27 ; Mt 13,24-43. (hay Mt 13,24-30). (Không cử
hành lễ Thánh Apôlinarê, giám mục, tử đạo).
|
|
21
|
19 |
X |
Thứ Hai. Thánh
Lôrensô Brinđisiô, linh mục, tiến sĩ Hội Thánh (Tr). Mk 6,1-4.6-8 ; Mt
12,38-42. |
|
22
|
20 |
Tr |
Thứ Ba.
Thánh nữ Maria
Madalêna.
Dc 3,1-4a (hay 2Cr 5,14-17) ; Ga 20,1-2.11-18. |
|
23
|
21 |
X |
Thứ Tư. Thánh
Birgitta, nữ tu (Tr). Gr 1,1.4-10 ; Mt 13,1-9. |
|
24
|
22 |
X |
Thứ Năm. Thánh Sácben
Máclúp, linh mục (Tr). Gr 2,1-3.7-8.12-13 ; Mt 13,10-17. |
|
25
|
23 |
Đ |
Thứ Sáu. THÁNH
GIACÔBÊ, TÔNG ĐỒ.
Lễ kính.
2Cr 4,7-15 ; Mt 20,20-28. |
|
26
|
24 |
Tr |
Thứ Bảy.
Thánh Gioakim và
thánh Anna, song thân Đức Maria. Lễ nhớ.
Gr 7,1-11 ; Mt 13,24-30. (hay lễ về hai thánh: Hc 44,1.10-15 ; Mt
13,16-17). |
|
27
|
25 |
X |
CHÚA NHẬT XVII THƯỜNG
NIÊN Thánh
vịnh tuần I.
1V 3,5.7-12 ; Rm 28-30 ; Mt 13,44-52 (hay Mt 13,44-46). |
|
28
|
26 |
X |
Thứ Hai. Gr 13,1-11 ;
Mt 13,31-35. |
|
29
|
27 |
Tr |
Thứ Ba. Thánh
nữ Mácta. Lễ nhớ.
1Ga 4,7-16 ; Ga 11,19-27 (hay Lc 10,38-42). |
|
30
|
28 |
X |
Thứ Tư. Thánh Phêrô
Kim Ngôn, giám mục, tiến sĩ Hội Thánh (Tr). Gr 15,10.16-21 ; Mt
13,44-46. |
|
31
|
29 |
Tr |
Thứ Năm.
Thánh Inhaxiô Lôyôla,
linh mục. Lễ nhớ.
Gr 18,1-6 ; Mt 13,47-53. |
|
|