|
LỊCH
CÔNG GIÁO
THÁNG BẢY /
2009
Ư CẦU NGUYỆN
:
Ư
chung
: Cầu cho các Kitô hữu tại Trung Đông: Xin cho các Kitô hữu tại Trung Đông
được hoàn toàn tự do sống niềm tin của ḿnh và trở nên khí cụ của ḥa giải
và ḥa b́nh.
Ư
truyền giáo : Cầu cho Hội Thánh : Xin cho Hội Thánh trở nên mần sống và
hạt nhân của một nhân loại đă được hào giải và tập họp trong gia đ́nh duy
nhất của Thiên Chúa, nhờ đời sống chứng nhân của hết thảy các tín hữu tại
một quốc gia trên thế giới.
|
Thứ Tư |
01 |
X |
Chân
Phước Junipero Serra, Lm Ḍng
St 21:5, 8-20 Tv 34:7-8, 10-11, 12-13 Mt 8:28-34 |
9-5 Kỷ
Sửu |
|
Thứ
Năm |
02 |
X |
Thứ
Năm Đầu Tháng.
St 22:1-19 Tv 115:1-2, 3-4, 5-6, 8-9 Mt 9:1-8 |
10-5 |
|
Thứ
Sáu |
03 |
Tr |
Thứ
Sáu Đầu Tháng.
Lễ
kính Thánh Tôma, Tông Đồ
(Đ)
St 23:1-4, 19; 24:1-8, 62-67 Tv 106:1-2, 3-4, 4-5 Mt 9:9-13
Kính thánh tử đạo Philippê Phan Văn Minh, Lm. |
11-5 |
|
Thứ
Bảy |
04 |
Tr |
Thứ
Bảy Đầu Tháng.
Thánh Elizabeth nước Bồ Đào Nha
St 27:1-5, 15-29 Tv 135:1-2, 3-4, 5-6 Mt 9:14-17
Kính thánh tử đạo Giuse Uyển, Thày giảng. |
12-5 |
|
Chúa
Nhật |
05 |
X |
Chúa
Nhật XIV Mùa Quanh Năm
Ed 2:2-5 Tv 123:1-2a, 2bc, 3-4 2 Cr 12:7-10 Mc 6:1-6
Thánh Vịnh Tuần II
|
13-5 |
|
Thứ
Hai |
06 |
X |
Thánh
Maria Goretti, Đttđ
St 28:10-22 Tv 91:1-2, 3-4, 14-15 Mt 9:18-26 |
14-5 |
|
Thứ Ba |
07 |
X |
Thứ Ba
sau Chúa Nhật Thứ Mười Bốn Mùa Quanh Năm
St 32:23-33 Tv 17:1, 2-3, 6-7, 8, 15 Mt 9:32-38 |
15-5 |
|
Thứ Tư |
08 |
X |
Thứ Tư
sau Chúa Nhật Thứ Mười Bốn Mùa Quanh Năm
St 41:55-57; 42:5-7, 17-24 Tv 33:2-3, 10-11, 18-19 Mt 10:1-7 |
16-5 |
|
Thứ
Năm |
09 |
X |
Thứ
Năm sau Chúa Nhật Thứ Mười Bốn Mùa Quanh Năm
St 44:18-21, 23-29; 45:1-5 Tv 105:16-17, 18-19, 20-21 Mt 10:7-15 |
17-5 |
|
Thứ
Sáu |
10 |
Đ |
Lễ nhớ
Thánh Phêrô Nguyễn Khắc Tự, thầy giảng, tđ.
St 46:1-7, 28-30 Tv 37:3-4, 18-19, 27-28, 39-40 Mt 10:16-23
Kính thánh tử đạo Phêrô Nguyễn Khắc Tự, Thày giảng và Antôn Quỳnh, Trùm
họ. |
18-5 |
|
Thứ
Bảy |
11 |
Tr |
Lễ nhớ
Thánh Benedictô, Tu Viện Trưởng
St 49:29-33; 50:15-24 Tv 105:1-2, 3-4, 6-7 Mt 10:24-33 |
19-5 |
|
Chúa
Nhật |
12 |
X |
Chúa
Nhật XV Mùa Quanh Năm
Am 7:12-15 Tv 85:9-10, 11-12, 13-14 Ep 1:3-14 hay 1:3-10 Mc 6:7-13
Thánh Vịnh Tuần III
Kính thánh tử đạo Anê Lê Thị Thành (Bà thánh Đê), Giáo dân.
|
20-5 |
|
Thứ
Hai |
13 |
X |
Thánh
Henry
Xh 1:8-14, 22 Tv 124:1-3, 4-6, 7-8 Mt 10:34 hay 11:1 |
21-5 |
|
Thứ Ba |
14 |
Tr |
Chân
Phước Kateri Tekakwitha, Đt
Xh 2:1-15 Tv 69:3, 14, 30-31, 33-34 Mt 11:20-24 |
22-5 |
|
Thứ Tư |
15 |
Tr |
Lễ nhớ
Thánh Bonaventura, Gmtsht
Xh 3:1-6, 9-12 Tv 103; 1-2, 3-4, 6-7 Mt 11:25-27
Kính thánh tử đạo Phêrô Nguyễn Bá Tuần, Lm. và Anrê Nguyễn Kim Thông,
Thày giảng. |
23-5 |
|
Thứ
Năm |
16 |
X |
Lễ Đức
Mẹ núi Camelô
Xh 3:11-20 Tv 105:1, 5, 8-9, 24-25, 26-27 Mt 11:28-30 |
24-5 |
|
Thứ
Sáu |
17 |
X |
Thứ
Sáu sau Chúa Nhật Thứ Mười Lăm Mùa Quanh Năm
Xh 11:10 hay 12:14 Tv 116:12-13, 15-16, 17-18 Mt 12:1-8 |
25-5 |
|
Thứ
Bảy |
18 |
X |
Thứ
Bảy sau Chúa Nhật Thứ Mười Lăm Mùa Quanh Năm
Nhớ Đức Mẹ ngày thứ Bảy
Xh 12:37-42 Tv 136:1, 23-24, 10-12, 13-15 Mt 12:14-21
Kính thánh tử đạo Đaminh Đạo, Binh sĩ. |
26-5 |
|
Chúa
Nhật |
19 |
X |
Chúa
Nhật XVI Mùa Quanh Năm
Gr 23:1-6 Tv 23:1-3a, 3b-4, 5, 6 Ep 2:13-18 Mc 6:30-34
Thánh Vịnh Tuần IV
|
27-5 |
|
Thứ
Hai |
20 |
X |
Thứ
Hai sau Chúa Nhật Thứ Mười Sáu Mùa Quanh Năm
Xh 14:5-18 Xh 15:1-2, 3-4, 5-6 Mt 12:38-42
Kính thánh tử đạo Giuse An, Gm. |
28-5 |
|
Thứ Ba |
21 |
X |
Thánh
Lôrensô thành Brindisi, Lmts
Xh 14:21 hay 15:1 Xh 15:8-9, 10, 12, 17 Mt 12:46-50
Kính thánh tử đạo Thánh Ignatiô Hy, Gm. |
29-5 |
|
Thứ Tư |
22 |
Tr |
Lễ nhớ
Thánh nữ Maria Mađalêna
Xh 16:1-5, 9-15 Tv 78:18-19, 23-24, 25-26, 27-28 Mt 13:1-9 |
1-6 |
|
Thứ
Năm |
23 |
X |
Thánh
Bridget, Tu Sĩ
Xh 19:1-2, 9-11, 16-20 Đn 3:52, 53, 54, 55, 56 Mt 13:10-17 |
2-6 |
|
Thứ
Sáu |
24 |
X |
Thứ
Sáu sau Chúa Nhật Thứ Mười Sáu Mùa Quanh Năm
Xh 20:1-17 Tv 19:8, 9, 10, 11 Mt 13:18-23
Kính Thánh tử đạo Giuse Hiền, Lm. |
3-6 |
|
Thứ
Bảy |
25 |
Đ |
Lễ
kính Thánh Giacôbê, Tông Đồ
Xh 24:3-8 Tv 50:1-2, 5-6, 14-15 Mt 13:24-30 |
4-6 |
|
Chúa
Nhật |
26 |
X |
Chúa
Nhật XVII Mùa Quanh Năm
2 V 4:42-44 Tv 145:10-11, 15-16, 17-18 Ep 4:1-6 Ga 6:1-15
Thánh Vịnh Tuần I
|
5-6 |
|
Thứ
Hai |
27 |
X |
Thứ
Hai sau Chúa Nhật Thứ Mười Bảy Mùa Quanh Năm
Xh 32:15-24, 30-34 Tv 106:19-20, 21-22, 23 Mt 13:31-35 |
6-6 |
|
Thứ Ba |
28 |
X |
Thứ Ba
sau Chúa Nhật Thứ Mười Bảy Mùa Quanh Năm
Xh 33:7-11; 34:5-9, 28 Tv 103:6-7, 8-9, 10-11, 12-13 Mt 13:35-43
Kính Thánh tử đạo Giuse Xuyên, Gm. |
7-6 |
|
Thứ Tư |
29 |
Tr |
Lễ nhớ
Thánh nữ Mátta
Xh 34:29-35 Tv 99:5, 6, 7, 9 Mt 13:44-46 |
8-6 |
|
Thứ
Năm |
30 |
X |
Thánh
Phêrô Chrysologus (Kim Ngôn), Gmtsht
Xh 40:16-21, 34-38 Tv 84:3, 4, 5-6, 8, 11 Mt 13:47-53 |
9-6 |
|
Thứ
Sáu |
31 |
Tr |
Lễ nhớ
Thánh Ignatius thành Loyola, Lm
Lv 23:1, 4-11, 15-16, 27, 34-37 Tv 81:3-4, 5-6, 10-11 Mt 13:54-58
Kính thánh tử đạo Phêrô Đoàn Công Quư, Lm. và Emmanuel Lê Văn Phụng,
Giáo dân. |
|
|
|